TanroDictionary Sổ từ

dichroic

/dɑɪˈkroʊɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toả hai sắc, lưỡng hướng sắc.tính từ

Ví dụ

  1. The lens has a dichroic sheen in sunlight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép