Nghĩa tiếng Việt
- Có hai sắc, có hai màu gốc.tính từ
Tiếng Nhật
- 二色にしょくhai màu, lưỡng sắc
Ví dụ
-
The bird has a dichromatic pattern on its wings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪkroʊˈmætɪk/
The bird has a dichromatic pattern on its wings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép