TanroDictionary Sổ từ

dichromatism

/dɑɪˈkroʊməˌtɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hai sắc, tính hai màu gốc.danh từ

Ví dụ

  1. Scientists studied the plant's dichromatism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép