Nghĩa tiếng Việt
- Giống như truyện của Dickens mô tả.tính từ
Ví dụ
-
The house had a quiet dickensian mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈkenziən/
The house had a quiet dickensian mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép