Nghĩa tiếng Việt
- Con chim con.danh từ
- Chỉ một lời.danh từ
Ví dụ
-
never said a dickeybird
không bao giờ nói dù chỉ một lời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
never said a dickeybird
không bao giờ nói dù chỉ một lời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép