Nghĩa tiếng Việt
- (Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Đầu buồi.danh từ
- (Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Bao quy đầu.danh từ
Ví dụ
-
He acted like a dickhead at school.
-
The word dickhead can offend people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép