Nghĩa tiếng Việt
- Con lừa, con lừa con.danh từ
- Con chim con ((cũng) dickey bird).danh từ
- Yếm giả (của áo sơ mi).danh từ
- Cái tạp dề.danh từ
- Ghế ngồi của người đánh xe.danh từ
- Ghế ngồi của người hầu (ở phía sau xe); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chỗ ngồi đằng sau xe (ôtô).danh từ
Ví dụ
-
The little dicki walked slowly across the yard.
-
A dicki flew above the quiet garden.
-
He wore a dicki instead of a full shirt.
-
She wiped flour from her dicki.
-
The dicky was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép