TanroDictionary Sổ từ

dictating

/ˈdɪkˌteɪtin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dictate.động từ
  2. Đọc để viết, viết chính tả.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is dictating the letter to his assistant.

  2. The dictating student spoke slowly and clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép