Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dictate.động từ
- Đọc để viết, viết chính tả.tính từ
Tiếng Nhật
- 君臨くんりんtrị vì
Ví dụ
-
He is dictating the letter to his assistant.
-
The dictating student spoke slowly and clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép