Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ độc tài; nền chuyên chính.danh từ
Tiếng Nhật
- 独裁どくさいchế độ độc tài
- 独裁政治どくさいせいじchế độ độc tài
Ví dụ
-
They lived under a strict dictatorship for years.
-
dictatorship of the prolerarian
nền chuyên chính vô sản
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép