TanroDictionary Sổ từ

dictionary

/ˈdɪkʃnəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ điển.danh từ
  2. Có tính chất từ điển, có tính chất sách vở.danh từ
  3. (ngoại động từ) Tra cứu từ điển.động từ
  4. (ngoại động từ) Thêm vào từ điển.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need a dictionary to check words.

  2. The report was written in a dictionary style.

  3. A walking (living) dictionary.

    Từ điển sống, người học rộng biết nhiều.

  4. A dictionary style.

    Văn sách vở.

  5. Dictionary English.

    Từ điển tiếng Anh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép