Nghĩa tiếng Việt
- Từ điển.danh từ
- Có tính chất từ điển, có tính chất sách vở.danh từ
- (ngoại động từ) Tra cứu từ điển.động từ
- (ngoại động từ) Thêm vào từ điển.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need a dictionary to check words.
-
The report was written in a dictionary style.
-
A walking (living) dictionary.
Từ điển sống, người học rộng biết nhiều.
-
A dictionary style.
Văn sách vở.
-
Dictionary English.
Từ điển tiếng Anh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép