Nghĩa tiếng Việt
- Lời quả quyết, lời tuyên bố chính thức.danh từ
- Lời phát biểu ý kiến của quan toà (không có giá trị pháp lý).danh từ
- Châm ngôn.danh từ
Ví dụ
-
The manager made a firm dictum.
-
The lawyer ignored the judge's dictum.
-
She wrote a short dictum in her notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép