Nghĩa tiếng Việt
- Trung trụ (mạng) lưới.danh từ
Ví dụ
-
The fern had a dictyostele stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪktiəˌstil/
The fern had a dictyostele stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép