Nghĩa tiếng Việt
- Hai vòng; hai chu kỳ; hai năm.tính từ
Ví dụ
-
The dicyclic pattern repeated every two years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/daɪˈsaɪklɪk/
The dicyclic pattern repeated every two years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép