Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất giáo huấn, tính chất giáo dục.danh từ
Ví dụ
-
The lesson had a clear didacticism tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɑɪˈdæktɪˌsɪzəm/
The lesson had a clear didacticism tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép