TanroDictionary Sổ từ

didacticism

/dɑɪˈdæktɪˌsɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất giáo huấn, tính chất giáo dục.danh từ

Ví dụ

  1. The lesson had a clear didacticism tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép