Nghĩa tiếng Việt
- Hai ngón.tính từ
- Động vật hai ngón.danh từ
Ví dụ
-
The bird has didactyl feet for climbing.
-
The farm kept a small didactyl for study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép