Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diddle.động từ
Ví dụ
-
He was diddling with the buttons on his shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɪdlɪŋ/
He was diddling with the buttons on his shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép