TanroDictionary Sổ từ

die-hard

/ˈdɑɪˌhɑːrd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kháng cự đến cùng.danh từ
  2. Người bảo thủ đến cùng; kẻ hết sức ngoan cố; kẻ cực kỳ phản động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was a die-hard and never changed his mind.

  2. That die-hard refused every new idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép