TanroDictionary Sổ từ

dieback

/ˈdɑɪˌbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều kiện của cây gỗ khi các mầm con bị sâu bọ ăn hết.danh từ

Ví dụ

  1. The tree showed dieback after the dry season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép