Nghĩa tiếng Việt
- Hằng số điện môi.danh từ
Ví dụ
-
She saw the dielectric constant yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪəˈlɛktrɪk ˈkɑːntstənt/
She saw the dielectric constant yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép