Nghĩa tiếng Việt
- Chất điện môi.danh từ
- Điện môi.tính từ い
Ví dụ
-
an anisotropic dieletric
chất điện môi không đẳng hướng
-
a perfect dieletric
chất điện môi lý tưởng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép