TanroDictionary Sổ từ

dietary

/ˈdaɪətəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng.tính từ
  2. Suất ăn; chế độ ăn uống (trong nhà thương, nhà trường... ).danh từ

Ví dụ

  1. She follows a strict dietary plan.

  2. The clinic printed a simple dietary for patients.

  3. The school lunch dietary includes fruit and milk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép