TanroDictionary Sổ từ

dieted

/dˈaɪətɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dietđộng từ

Ví dụ

  1. He dieted for three months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép