Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dietđộng từ
Ví dụ
-
He dieted for three months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈaɪətɪd/
He dieted for three months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép