TanroDictionary Sổ từ

dietician

/ˌdaɪəˈtɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy thuốc chuyên khoa ăn uống.danh từ

Ví dụ

  1. A dietician helped him plan healthier meals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép