Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diet.động từ
Tiếng Nhật
- ダイエットăn kiêng
Ví dụ
-
She is dieting to feel healthier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈaɪətɪŋ/
She is dieting to feel healthier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép