Nghĩa tiếng Việt
- Khác nhau, phân biệt, chênh lệch.tính từ
- Vi phân.tính từ
- Vi sai.tính từ
- Truyền động vi saidanh từ
- Sự chênh lệch về lương (giữa hai ngành công nghiệp hoặc giữa hai loại công nhân cùng ngành).danh từ
Ví dụ
-
They paid differential duties on the imported goods.
-
She studied a complex differential equation today.
-
The car uses a differential gear for turning.
-
Calculate the differential of volume for this shape.
-
The mechanic checked the differential in the car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép