TanroDictionary Sổ từ

difficile

/ˌdifɪˈsiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó tính, khó làm vừa lòng; khó thuyết phục; khó chơi (người... ).tính từ

Ví dụ

  1. The difficile customer was hard to please.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép