Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, khó làm vừa lòng; khó thuyết phục; khó chơi (người... ).tính từ
Ví dụ
-
The difficile customer was hard to please.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdifɪˈsiəl/
The difficile customer was hard to please.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép