TanroDictionary Sổ từ

diffidence

/ˈdɪfɪdəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu tự tin.danh từ
  2. Sự quá khiêm tốn; sự rụt rè, sự nhút nhát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His diffidence kept him from speaking.

  2. Her diffidence made the room quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép