Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu tự tin.danh từ
- Sự quá khiêm tốn; sự rụt rè, sự nhút nhát.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His diffidence kept him from speaking.
-
Her diffidence made the room quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép