TanroDictionary Sổ từ

diffident

/ˈdɪfɪdənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát.tính từ

Ví dụ

  1. He felt diffident about his answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép