Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của diffractđộng từ
Ví dụ
-
The beam diffracted through the tiny gap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪfrˈæktɪd/
The beam diffracted through the tiny gap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép