TanroDictionary Sổ từ

diffraction

/dɪˈfrækʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhiễu xạ.danh từ

Ví dụ

  1. The prism caused a beautiful diffraction of light.

  2. diffraction of light

    sự nhiễu xạ ánh sáng

  3. electron diffraction

    sự nhiễu xạ electron

  4. crystal diffraction

    sự nhiễu xạ qua tinh thể

  5. X-ray diffraction

    sự nhiễu xạ qua tia X

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép