Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diffuse.động từ
Ví dụ
-
She is diffusing the scent with a small fan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪfjˈuːzɪŋ/
She is diffusing the scent with a small fan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép