Nghĩa tiếng Việt
- Điện dung khuếch tán.danh từ
Ví dụ
-
She saw the diffusion capacitance yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈfjuːʒən kəˈpæsətənts/
She saw the diffusion capacitance yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép