Nghĩa tiếng Việt
- Xen kẽ thế hệ.tính từ
Ví dụ
-
Some plants have a digenetic life cycle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪdʒəˈnɛtɪk/
Some plants have a digenetic life cycle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép