Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá.danh từ
- Sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, sự tiêu hoá (những điều đã học... ).danh từ
- Sự ninh, sự sắc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Eating too much meat is hard of digestion.
-
After practice, the lesson finally had digestion.
-
The stew needs more digestion before serving.
-
hard of digestion
khó tiêu
-
a weak (sluggish) digestion
khả năng tiêu hoá kém
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép