TanroDictionary Sổ từ

digestion

/daɪˈdʒestʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá.danh từ
  2. Sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, sự tiêu hoá (những điều đã học... ).danh từ
  3. Sự ninh, sự sắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Eating too much meat is hard of digestion.

  2. After practice, the lesson finally had digestion.

  3. The stew needs more digestion before serving.

  4. hard of digestion

    khó tiêu

  5. a weak (sluggish) digestion

    khả năng tiêu hoá kém

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép