Nghĩa tiếng Việt
- Vật liệu đào lên.danh từ
- Nơi mỏ vàng, kim loại, đá quý.danh từ
Ví dụ
-
The diggings filled the bucket fast.
-
The diggings were rich in gold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép