TanroDictionary Sổ từ

diggings

/ˈdɪɡɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật liệu đào lên.danh từ
  2. Nơi mỏ vàng, kim loại, đá quý.danh từ

Ví dụ

  1. The diggings filled the bucket fast.

  2. The diggings were rich in gold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép