Nghĩa tiếng Việt
- Trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho.động từ
- Chuẩn bị.động từ
Ví dụ
-
She was dight with diamonds for the royal ball.
-
She dight herself for the party.
-
to be dight with (in) diamond
trang sức bằng kim cương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép