Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Ngón chân, (thuộc) ngón tay.tính từ
- (thuộc) Con số (từ 0 đến 9), (thuộc) số, dạng số.tính từ
- Phím (pianô).danh từ
Tiếng Nhật
- デジタルkỹ thuật số
Ví dụ
-
He hurt a digital finger while cooking.
-
The watch shows the time in digital numbers.
-
She pressed the digital on the piano softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép