Nghĩa tiếng Việt
- Phân ngón, hình ngón.tính từ
Ví dụ
-
The plant had a digitate leaf shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪdʒəˌteɪt/
The plant had a digitate leaf shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép