TanroDictionary Sổ từ

digitigrade

/ˈdɪdʒətəˌɡreɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi bằng đầu ngón.tính từ

Ví dụ

  1. The cat moved in a digitigrade way.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép