Nghĩa tiếng Việt
- Đi bằng đầu ngón.tính từ
Ví dụ
-
The cat moved in a digitigrade way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪdʒətəˌɡreɪd/
The cat moved in a digitigrade way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép