TanroDictionary Sổ từ

digitize

/ˈdɪdʒəˌtɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số hoá, rời rạc hoá, lượng tử hoá.động từ

Ví dụ

  1. We digitize old photos to save them.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép