Nghĩa tiếng Việt
- Song ngữ.tính từ
Ví dụ
-
She kept a diglot book for study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪɡlət/
She kept a diglot book for study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép