TanroDictionary Sổ từ

dignified

/ˈdɪɡnɪfaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dignifyđộng từ
  2. Đáng, xứng, xứng đáng.tính từ
  3. Có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý.tính từ
  4. Đường hoàng; trang nghiêm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He dignified the room with calm speech.

  2. Her work was dignified and respected.

  3. She gave the simple gift a dignified look.

  4. He walked away in a dignified silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép