Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dignifyđộng từ
- Đáng, xứng, xứng đáng.tính từ
- Có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý.tính từ
- Đường hoàng; trang nghiêm.tính từ
Tiếng Nhật
- 尤もらしいもっともらしいcó vẻ hợp lí, đáng tin
- 堂々どうどうoai vệ, đường hoàng
- 厳かおごそかtrang nghiêm, uy nghiêm
- 尊厳そんげんphẩm giá, sự tôn nghiêm
- 重々しいおもおもしいnghiêm trọng, trang nghiêm, đường bệ
Ví dụ
-
He dignified the room with calm speech.
-
Her work was dignified and respected.
-
She gave the simple gift a dignified look.
-
He walked away in a dignified silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép