Nghĩa tiếng Việt
- Người quyền cao, chức trọng.danh từ
- Chức sắc (nhà thờ); trùm họ (họ đạo).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A dignitary visited the school today.
-
The dignitary greeted everyone after the ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép