Nghĩa tiếng Việt
- Chữ ghép (đọc thành một âm như ch, ea... ).danh từ
Ví dụ
-
The word chat uses a digraph for one sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪɡrɑːf/
The word chat uses a digraph for one sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép