TanroDictionary Sổ từ

digraph

/ˈdaɪɡrɑːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ ghép (đọc thành một âm như ch, ea... ).danh từ

Ví dụ

  1. The word chat uses a digraph for one sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép