Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của digressđộng từ
Ví dụ
-
She digressed from the main point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/daɪɡrˈɛst/
She digressed from the main point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép