TanroDictionary Sổ từ

digressed

/daɪɡrˈɛst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của digressđộng từ

Ví dụ

  1. She digressed from the main point.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép