Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạc đề, sự ra ngoài đề (nói, viết).danh từ
- Sự lạc đường.danh từ
- Độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các hành tinh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His story had a long digression about school.
-
The walker took a digression and got lost.
-
The planet's digression was measured carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép