TanroDictionary Sổ từ

digression

/daɪˈɡreʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lạc đề, sự ra ngoài đề (nói, viết).danh từ
  2. Sự lạc đường.danh từ
  3. Độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các hành tinh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His story had a long digression about school.

  2. The walker took a digression and got lost.

  3. The planet's digression was measured carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép