Nghĩa tiếng Việt
- Lạc đề, ra ngoài đề.tính từ
Ví dụ
-
Her digressive talk made the lesson slow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/daɪˈɡrɛsɪv/
Her digressive talk made the lesson slow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép