Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging).danh từ
Ví dụ
-
The digs left a small pile of soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪɡz/
The digs left a small pile of soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép