TanroDictionary Sổ từ

digs

/dɪɡz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging).danh từ

Ví dụ

  1. The digs left a small pile of soil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép