Nghĩa tiếng Việt
- Hai mặt, nhị diện.tính từ
- Góc nhị diện.danh từ
- Góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay).danh từ
Ví dụ
-
A cube has three dihedral angles at each corner.
-
The roof has a sharp dihedral angle.
-
The wings formed a dihedral shape in flight.
-
dihedral angle
góc nhị diện; (hàng không) góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép