Nghĩa tiếng Việt
- Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo... ).tính từ
- Bị phung phí (của cải).tính từ
- Lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc).tính từ
Tiếng Nhật
- 老朽ろうきゅうsự cũ nát, xuống cấp
Ví dụ
-
The dilapidated house needs many repairs.
-
His careless spending left him dilapidated.
-
He arrived in a dilapidated shirt and shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép